Các thiết bị khác
Sê-ri XSD máy nghiền cát và máy rửa cát là thiết bị rửa cát kiểu bánh xe hiệu quả cao, dùng phối hợp với máy tạo cát. Thiết bị có đặc điểm: độ rửa sạch cao, kết cấu hợp lý, độ xử lý cao, thiết bị này là sự thay thế tuyệt vời cho thiết bị rửa cát cũ đang sử dụng trong nước hiện nay.
Đặc điểm và tính năng:
1. máy có kết cấu đơn giản,hợp lý,khối lượng xứ lý lớn,độ sạch cao;
2. chuyển động cuả trục với nước và tiếp nước được cách ly với liệu điều này tránh được hiện tượng cát và các vật khác bị rửa trôi;
3. với loại máy rửa cát kiểu xoắn ốc này trong quá trinh vận hành sẽ giảm đến mức tối thiếu cát và đá nhỏ bị rửa trôi vì vậy đáp ứng được yêu cầu trong sản xuất cát,đá xây dựng;
4. Chi phí thành phẩm thấp,thiết bị có độ bền cao.
Thông số kỉ thuật :
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.

Đặc điểm và tính năng:
1. máy có kết cấu đơn giản,hợp lý,khối lượng xứ lý lớn,độ sạch cao;
2. chuyển động cuả trục với nước và tiếp nước được cách ly với liệu điều này tránh được hiện tượng cát và các vật khác bị rửa trôi;
3. với loại máy rửa cát kiểu xoắn ốc này trong quá trinh vận hành sẽ giảm đến mức tối thiếu cát và đá nhỏ bị rửa trôi vì vậy đáp ứng được yêu cầu trong sản xuất cát,đá xây dựng;
4. Chi phí thành phẩm thấp,thiết bị có độ bền cao.
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệu | Quy cách bánh ren (mm) |
cỡ hạt liệu vào max (mm) |
năng suất(t / h) | Công suất (kw) |
Trọng lượng (t) | kích thước mặt ngoài (mm) |
| XSD2610 | ø2600 × 1000 | < 10 | 20-50 | 5.5 | 2,68 | 3255 × 1982 × 2690 |
| XSD2816 | ø2800 × 1600 | < 10 | 30-60 | 7.5-11 | 3,05 | 3540 × 3000 × 2880 |
| XSD3016 | ø3000 × 1600 | < 10 | 50-120 | 11-15 | 3.26 | 3845 × 3000 × 3080 |
| XSD3620 | ø3600 × 2000 | < 10 | 60/150 | 18,5 | 4,30 | 4500 × 3206 × 3480 |

| kí hiệu | Đường kínhvòng xoắn(mm) | số lượng vòng xoắn(pcs) | Chọn cử li (mm) | Năng suất (t/h) | Lượng nước tiêu thụ(m3/h) | Công suất (kw) | Kích thước mặt ngoài (mm) | Trọng lượng (t) |
| XL-762 | 762 | 1 | < 10 | 75 | 9-63 | 11 | 9070 × 2650 × 1530 | 5,20 |
| 2XL-762 | 762 | 2 | < 10 | 140 | 20-150 | 2 × 11 | 9070 × 3250 × 1530 | 7,45 |
| XL-914 | 914 | 1 | <10 | 100 | 10-80 | 15 | 9070 × 2650 × 1638 | 6.35 |
| 2XL-914 | 914 | 2 | < 10 | 200 | 60-300 | 2 × 15 | 9070 × 3510 × 1638 | 11.30 |
| XL-1118 | 1118 | 1 | < 10 | 175 | 13-168 | 22 | 9070 × 2830 × 1900 | 12,70 |
| 2XL-1118 | 1118 | 2 | < 10 | 350 | 60-600 | 2 × 22 | 9070 × 3890 × 1900 | 16,50 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
