
Nguyên lý hoạt động:
Theo những yêu cầu khác nhau của khoáng vật có thể chia thành hai loại.Kiểu máy Ô và kiểu máy tràn,máy nghiền bi loại này có hai cai phểu hình Ô. Khi máy vận hành liệu được chuyển vào một thiết bi bên trong truc có hình xoắn ốc và đi thẳng vào phểu thứ nhất bên trong phểu này được đặt các tấm lót có hình bậc thang,bên trong được lắp các quả bi hình cầu có quy cách khac nhau,khi con quay chuyển động sẽ sản sinh ra một lực ly tâm sẽ đẩy quả cầu từ một độ cao nhất định rơi xuống tạo ra một lực mạnh tác động vào hạt liệu.sau khi liệu ở phểu thứ nhất được xứ lý sẻ chuyển đến phếu thứ hai thông qua các tấm ngăn,bên trong phểu cũng được lắp các quả bi và sẽ tiếp tục tác động một bước nữa vào hạt liệu sau đó phần bột sẽ được thái ra theo tấm grate.
Đặc điểm và tính năng:
Điểm đặc biệt của loại máy này là có tính năng rất ổn định thuận tiện khi sử dụng và đơn giản trong thao tác vận hành
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệu | Tốc độ quya(r/min) |
trọng lượng bi(t) | kích thước liệu vào(mm) | kích thước liệu ra(mm) | sản lượng(t/) | Công suất(kw) | trong (t) |
| Ø900 × 1800 |
38 |
1.5 |
< 20 | 0.074-0.8 | 0.65-2 | 18,5 | 3,6 |
| Ø900 × 3000 |
38 |
2,7 |
< 20 | 0.074-0.8 |
1.1-3.5 |
22 |
4.6 |
| ø1200 × 2400 |
32 |
3.8 |
< 25 | 0.074-0.6 |
1.5-4.8 |
45 |
12,5 |
| ø1200 × 3000 |
32 |
5 |
< 25 | 0.074-0.4 |
1.6-5 |
45 |
12,8 |
| ø1200 × 4500 |
32 |
7 |
< 25 | 0.074-0.4 |
1.6-5.8 |
55 |
13,8 |
| ø1500 × 3000 |
27 |
8 |
< 25 | 0.074-0.4 |
2-5 |
90 |
17 |
| ø1500 × 4500 |
27 |
14 |
< 25 | 0.074-0.4 |
3-6 |
110 |
21 |
| ø1500 × 5700 |
27 |
15 |
< 25 | 0.074-0.4 |
3.5-7 |
132 |
24,7 |
| ø1830 × 3000 |
24 |
11 |
< 25 | 0.074-0.4 |
4-10 |
180 |
28 |
| ø1830 × 6400 |
24 |
23 |
< 25 | 0.074-0.4 |
6.5-15 |
210 |
34 |
| ø1830 × 7000 |
24 |
25 |
< 25 | 0.074-0.4 |
7.5-17 |
245 |
36 |
| ø2200 × 5500 |
21 |
30 |
< 25 | 0.074-0.4 |
10-22 |
370 |
48,5 |
| ø2200 × 6500 |
21 |
31 |
< 25 | 0.074-0.4 |
14-26 |
380 |
52,8 |
| ø2200 × 7500 |
21 |
33 |
< 25 | 0.074-0.4 |
16-29 |
380 |
56 |
| ø2200 × 9500 |
21 |
38 |
< 25 | 0.074-0.4 |
18-35 |
475 |
62 |
| ø2400 × 7000 |
20 |
39,5 |
< 25 | 0.074-0.4 |
20-32 |
475 |
68 |
| ø2700 × 3600 | 21 |
39 |
> < 25 | 0.074-0.4 |
13-28 |
400 |
77 |
| ø3200 × 4500 | 19 |
65 |
< 25 | 0.074-0.4 |
24-49 |
800 |
126 |
| ø3600 × 6000 | 18 |
117 |
< 25 | 0.074-0.4 |
38-82 |
1600 |
190 |
