Các thiết bị khác
Máy này dùng trong các ngành công nghiệp như khai khoáng, luyện kim,công nghiệp hóa chất,xây dựng,phù hợp với các loại khoáng vật có độ cứng không vượt quá cấp 7 như nguyên liệu công nghiệp hóa chất,giữ ẩm,chịu nhiệt, đá vôi, quặng mangan,quặng sắt, thủy tinh, sứ, thạch cao.v.v. trong gia công nghiền bột có 300 loại vật liệu độ ẩm dưới 6% không cháy,có thể điều chỉnh hạt liệu thành phẩm ở mức 30-325 mắt lưới.
Nguyên lý hoạt động :
Vật liệu cần gia công sau khi đưa vào máy chủ với sự tác động lực ly tâm khi trục quay chuyển động,thiết bị nghiền chuyển động theo hướng ra ngoài và ép chặt với vòng nghiền,liệu được chuyển đến không gian giữa trục và vòng nghiền,trục nghiền chuyển động và nghiền hạt liệu thành bột,sau khi liệu được nghiền nhỏ bột sẽ được tiến hành phân tích tại quạt gió tuần hoàn các hạt thô lại được chuyển về trung tâm nghiền một lần nữa bột nhỏ đạt tiêu chuẩn sẽ được chuyển tới khoang bột qua các đường ống dẫn ra ngoài thành phẩm,luồng khí thông qua bộ góp bột lại đi vào quạt gió hình thành một mạch tuần hoàn,tù đó làm cho máy liên tục vận hành bình thường. khí thải ra ngoài thông qua các ống khí thải vào bộ lọc bụi sau khi đã được làm sạch và thải ra ngoài .
Thông số kỉ thuật :
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.

Nguyên lý hoạt động :
Vật liệu cần gia công sau khi đưa vào máy chủ với sự tác động lực ly tâm khi trục quay chuyển động,thiết bị nghiền chuyển động theo hướng ra ngoài và ép chặt với vòng nghiền,liệu được chuyển đến không gian giữa trục và vòng nghiền,trục nghiền chuyển động và nghiền hạt liệu thành bột,sau khi liệu được nghiền nhỏ bột sẽ được tiến hành phân tích tại quạt gió tuần hoàn các hạt thô lại được chuyển về trung tâm nghiền một lần nữa bột nhỏ đạt tiêu chuẩn sẽ được chuyển tới khoang bột qua các đường ống dẫn ra ngoài thành phẩm,luồng khí thông qua bộ góp bột lại đi vào quạt gió hình thành một mạch tuần hoàn,tù đó làm cho máy liên tục vận hành bình thường. khí thải ra ngoài thông qua các ống khí thải vào bộ lọc bụi sau khi đã được làm sạch và thải ra ngoài .
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệu | Trục nghiền | vòng nghiền | Cỡ hạt liệu vào (mm) |
|
Sản lượng (t/h) |
Công suất (kw) |
Kích thước mặt ngoài (mm) |
|||
| Số lượng (pcs) |
Đường kính (mm) |
Độ cao (mm) |
Đườngkính ngoài (mm) |
Độ cao (mm) |
||||||
| 3R1410 | 3 | 140 | 100 | 495 | 100 | <8 | 0.613-0.044 | 0.15-1.2 | 14.1 | 3340 × 2200 × 3200 |
| 3R2115 | 3 | 210 | 150 | 726 | 150 | <15 | 0.613-0.044 | 0.28-1.8 | 28,2 | 4480 × 3100 × 3970 |
| 3R2615 | 3 | 260 | 150 | 865 | 150 | <15 | 0.613-0.044 | 0.35-2.8 | 35,7 | 5000 × 4100 × 4850 |
| 3R2715 | 3 | 270 | 150 | 884 | 150 | <15 | 0.613-0.044 | 0.40-3.4 | 42,7 | 5050 × 4150 × 4900 |
| 3R3015 | 3 | 300 | 150 | 965 | 150 | <15 | 0.613-0.044 | 0.45-3.7 | 55 | 5200 × 4200 × 4950 |
| 4R3016 | 4 | 300 | 160 | 990 | 160 | <20 | 0.613-0.044 | 0.6-4.5 | 55 | 5250 × 5000 × 5500 |
| 4R3216 | 4 | 320 | 160 | 1073 | 160 | <25 | 0.613-0.044 | 1.0-5.2 | 72,5 | 7700 × 7200 × 8800 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
