Các thiết bị khác
Máy này được sử dụng phù hợp cho việc nghiền ở dạng nhỏ ,trung bình,thô,có áp lực đối kháng không quá 350MPa.dùng trong khai thac khoáng sản như đá granit,đá cẩm thạch,và đá vôi.v.v.Dùng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất đá phuc vụ xây dựng,điện lực,thủy lợi,đường sắt,đường bộ và các công trình kiến trúc .
Nguyên lý hoạt động :
máy nghiền sử dụng lực va chạm để nghiền vật liệu. Khi vật liệu vào khu làm việc của tấm búa, bị tác động mạnh bởi lực va chạm cao tốc của tấm búa làm cho vật liên tục bị ném tới bộ phận phản kích trên trục lăn quay, sau đó vật liệu tiếp tục bị lực đàn hồi từ tấm lót đến khu làm việc của tấm búa nghiền, vật trong khoang nghiền sẽ từ từ bị nghiền nhỏ cho đến khi đạt yêu cầu thì cho ra ở bộ phận dưới máy.
Đặc điểm và tính năng :
1. Kích thước liệu có hình lập phương ;
2. Đơn giản trong quá trình vận hành,có thể điều chỉnh độ to nhỏ của hạt liệu;
3. Khả năng chống mài mòn tốt,lực tác động lớn ;
4. Không có khóa liên kết,tiện cho việc bảo dưỡng,có tính khả thi ;
5. Kết cấu vững chắc,độ bền cao .
Thông số kỉ thuật :
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.

Nguyên lý hoạt động :
máy nghiền sử dụng lực va chạm để nghiền vật liệu. Khi vật liệu vào khu làm việc của tấm búa, bị tác động mạnh bởi lực va chạm cao tốc của tấm búa làm cho vật liên tục bị ném tới bộ phận phản kích trên trục lăn quay, sau đó vật liệu tiếp tục bị lực đàn hồi từ tấm lót đến khu làm việc của tấm búa nghiền, vật trong khoang nghiền sẽ từ từ bị nghiền nhỏ cho đến khi đạt yêu cầu thì cho ra ở bộ phận dưới máy.
Đặc điểm và tính năng :
1. Kích thước liệu có hình lập phương ;
2. Đơn giản trong quá trình vận hành,có thể điều chỉnh độ to nhỏ của hạt liệu;
3. Khả năng chống mài mòn tốt,lực tác động lớn ;
4. Không có khóa liên kết,tiện cho việc bảo dưỡng,có tính khả thi ;
5. Kết cấu vững chắc,độ bền cao .
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệ | quy cách (mm) | kích thước đâu vào (mm) | Cỡ hạt liệuvào max (mm) | Năng suất (t/h) | Công suất (kw) | Trọng lượng (t) | kích thước mặt ngoài (mm) |
| PF-1007 | ø1000×700 | 400×730 | 250 | 15-50 | 37-55 | 9.5 | 2400×1560×2660 |
| PF-1010 | ø1000×1050 | 400×1080 | 300 | 50-80 | 55-75 | 13.2 | 2440×2250×2630 |
| PF-1210 | ø1250×1050 | 400×1080 | 300 | 70-130 | 110-132 | 16.5 | 2700×2340×2870 |
| PF-1214 | ø1250×1400 | 400×1430 | 300 | 90-180 | 132-160 | 19.5 | 2700×2695×2900 |
| PF-1315 | ø1320×1500 | 860×1520 | 350 | 120-250 | 180-260 | 24.8 | 2860×2800×3050 |
| PF-1320 | ø1320×2000 | 860×2030 | 500 | 160-350 | 300-375 | 30 | 2870×3350×3090 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
