简体中文 | English | Российская | Français | Español | Português | العربية | Tiếng Việt
Trang đầu Giới thiệu Sản phẩm Tin tức Thư viện ảnh Dịch vụ Liên hệ Hỏi giá
Các thiết bị khác
Loại máy này là một trong những máy được tối ưu hóa và cái tiến từ hệ thống cơ sở máy nghiền PY được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp khai thác khoáng sản,vật liệu xây dựng,luyện kim, v.v.phù hợp với nghiện mịn và trung bình.nó có thể nghiền các vật liệu có độ cứng trung bình và cao,chẳng hạn như kim loại quặng,đá bazan,đá granit,đá vôi,đá sỏi,v.v.

   


Đặc điểm và tính năng :
1. sử dụng có thể theo yêu cầu của sản xuất lựa chọn khoang nghiền phù hợp về cự li kích thước sản phẩm,hiệu suất nghiền cao.
2. Đặc biệt có kết cấu chống bụi kín,đảm bảo độ bền của máy bằng cách tra dầu bôi trơn vào các linh kiện của máy theo định kì .
3. Bộ phận khóa chốt được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt trong khi vận hành có thể chống đỡ được lực va đập mạnh.
4. Tay búa dài,lực tác động lớn,khả năng nghiền nhiều,cho sản lượng cao.
5. Dùng hệ thống thủy lực làm sạch khoang nghiền,thao tác đơn giản tiết kiệm thời gian.
6. Với tính năng ổn định vận hành thành phẩm chi phí thấp tuổi thọ thiết bị cao

Thông số kỉ thuật :

kí hiệu kiểu khoang kích thước cấp liệu max (mm) phạm vi điều chỉnh đâu ra (mm)          năng suất (t/h) công suất (kw) trọng lượng máy (t) kích thước mặt ngoài (mm)
ZYS36B tiểu 85 9~22 45~91 75 14.5 2656×1746×2410
trung 150 13-38 59~163
cực đại 152 25-38 118~163
ZYS36D tiểu 35 3~13 27~90 15
trung 65 5~16 36~100
đại 85 6~19 59~129
ZYS51B tiểu 115 13~31 109~181 160 26.5 2958×2354×3156
trung 178 16~38 132~253
đại 205 19~51 172~349
cực đại 220 25~51 236~358
ZYS51D tiểu 54 3~16 36~163 27
trung 76 6~16 82~163
đại 89 8~25 109~227
cực đại 113 16~25 209~236
ZYS66B tiểu 178 16~38 181~327 220 51 3941×2954×3771
trung 205 22~51 258~417
đại 228 25~64 299~635
cực đại 313 38~64 431~645
ZYS66D tiểu 60 5~13 90~209 52
trung 76 6~19 136~281
đại 113 10~25 190~336
cực đại 125 13~25 253~336
ZYS84B tiểu 236 19~38 381~726 315 90 4613×3251×4732
trung 284 25~51 608~998
đại 314 31~64 789~1270
cực đại 391 38~64 880~1361
ZYS84D tiểu 89 5~16 190~408 92
trung 113 10~19 354~508
đại 151 13~25 454~599
cực đại 172 16~25 508~653

Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Liên hệ e-mail: joyal@crusherinc.com    [Print


Trang đầu | Giới thiệu | Sản phẩm | Liên hệ | Máy nghiền kiểu hàm | Máy nghiền côn à Ressort | Máy nghiền kiểu phản kích | Trạm nghiền di động
© Copyright 2000-2012, Shanghai Joyal Machinery. All Rights Reservd   E-Mail:joyal@crusherinc.com