Các thiết bị khác
Loại máy này là một trong những máy được tối ưu hóa và cái tiến từ hệ thống cơ sở máy nghiền PY được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp khai thác khoáng sản,vật liệu xây dựng,luyện kim, v.v.phù hợp với nghiện mịn và trung bình.nó có thể nghiền các vật liệu có độ cứng trung bình và cao,chẳng hạn như kim loại quặng,đá bazan,đá granit,đá vôi,đá sỏi,v.v.
Đặc điểm và tính năng :
1. sử dụng có thể theo yêu cầu của sản xuất lựa chọn khoang nghiền phù hợp về cự li kích thước sản phẩm,hiệu suất nghiền cao.
2. Đặc biệt có kết cấu chống bụi kín,đảm bảo độ bền của máy bằng cách tra dầu bôi trơn vào các linh kiện của máy theo định kì .
3. Bộ phận khóa chốt được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt trong khi vận hành có thể chống đỡ được lực va đập mạnh.
4. Tay búa dài,lực tác động lớn,khả năng nghiền nhiều,cho sản lượng cao.
5. Dùng hệ thống thủy lực làm sạch khoang nghiền,thao tác đơn giản tiết kiệm thời gian.
6. Với tính năng ổn định vận hành thành phẩm chi phí thấp tuổi thọ thiết bị cao
Thông số kỉ thuật :
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.

Đặc điểm và tính năng :
1. sử dụng có thể theo yêu cầu của sản xuất lựa chọn khoang nghiền phù hợp về cự li kích thước sản phẩm,hiệu suất nghiền cao.
2. Đặc biệt có kết cấu chống bụi kín,đảm bảo độ bền của máy bằng cách tra dầu bôi trơn vào các linh kiện của máy theo định kì .
3. Bộ phận khóa chốt được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt trong khi vận hành có thể chống đỡ được lực va đập mạnh.
4. Tay búa dài,lực tác động lớn,khả năng nghiền nhiều,cho sản lượng cao.
5. Dùng hệ thống thủy lực làm sạch khoang nghiền,thao tác đơn giản tiết kiệm thời gian.
6. Với tính năng ổn định vận hành thành phẩm chi phí thấp tuổi thọ thiết bị cao
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệu | kiểu khoang | kích thước cấp liệu max (mm) | phạm vi điều chỉnh đâu ra (mm) | năng suất (t/h) | công suất (kw) | trọng lượng máy (t) | kích thước mặt ngoài (mm) |
| ZYS36B | tiểu | 85 | 9~22 | 45~91 | 75 | 14.5 | 2656×1746×2410 |
| trung | 150 | 13-38 | 59~163 | ||||
| cực đại | 152 | 25-38 | 118~163 | ||||
| ZYS36D | tiểu | 35 | 3~13 | 27~90 | 15 | ||
| trung | 65 | 5~16 | 36~100 | ||||
| đại | 85 | 6~19 | 59~129 | ||||
| ZYS51B | tiểu | 115 | 13~31 | 109~181 | 160 | 26.5 | 2958×2354×3156 |
| trung | 178 | 16~38 | 132~253 | ||||
| đại | 205 | 19~51 | 172~349 | ||||
| cực đại | 220 | 25~51 | 236~358 | ||||
| ZYS51D | tiểu | 54 | 3~16 | 36~163 | 27 | ||
| trung | 76 | 6~16 | 82~163 | ||||
| đại | 89 | 8~25 | 109~227 | ||||
| cực đại | 113 | 16~25 | 209~236 | ||||
| ZYS66B | tiểu | 178 | 16~38 | 181~327 | 220 | 51 | 3941×2954×3771 |
| trung | 205 | 22~51 | 258~417 | ||||
| đại | 228 | 25~64 | 299~635 | ||||
| cực đại | 313 | 38~64 | 431~645 | ||||
| ZYS66D | tiểu | 60 | 5~13 | 90~209 | 52 | ||
| trung | 76 | 6~19 | 136~281 | ||||
| đại | 113 | 10~25 | 190~336 | ||||
| cực đại | 125 | 13~25 | 253~336 | ||||
| ZYS84B | tiểu | 236 | 19~38 | 381~726 | 315 | 90 | 4613×3251×4732 |
| trung | 284 | 25~51 | 608~998 | ||||
| đại | 314 | 31~64 | 789~1270 | ||||
| cực đại | 391 | 38~64 | 880~1361 | ||||
| ZYS84D | tiểu | 89 | 5~16 | 190~408 | 92 | ||
| trung | 113 | 10~19 | 354~508 | ||||
| đại | 151 | 13~25 | 454~599 | ||||
| cực đại | 172 | 16~25 | 508~653 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
