Các thiết bị khác
Máy này thích hơp với các nghành công nghiệp khai khoáng nghiền thô và nghiền nhỏ
như qặng,đá, vật liệu chịu lửa,nguyên liệu thủy tinh,xỉ luyện kim,đặc biệt như silicon carbide .v.v loại máy này mang tính ưu việt cao,chống mài mòn khi nghiền các kim loại hay vật có độ cứng cao và thường dùng nhiều trong dây chuyền sản xuất cát, đá .
Nguyên lý hoạt động :
Các vật liệu rơi vào máy từ bộ phận trên của máy nhờ sự chuyển động với tốc độ cao của bánh hình xoắn ốc,dưới sự tác động của lực ly tâm các vật liệu xung quanh bánh này bị phá vỡ do sự tác động qua lại và ma sát của vật, sau đó được đẩy ra ngoài thông qua các lỗ sàng của bộ phân sàng theo yêu cầu kích thước thành phẩm.
Đặc điểm và tính năng :
1. kết cấu đơn giản hợp lý, giá cả vận hành thành phẩm thấp;
2. tính năng,hiệu suất nghiền cao;
3. thuận tiện cho việc bảo dưỡng,ít bị mài mòn trong quá trình ma sát;
4. có khả năng nghiền ở dạng thô và nhỏ ;
5. hàm lượng nước chỉ khoảng 8% do đó không ảnh hướng nhiều đến hàm lượng nước của vật liệu;
6. thích hợp nghiền các loại có độ cứng trung bình và cao;
7. thành phẩm hình khối,mật độ liên kết cao,các tạp chất sắt ít ;
8. Tiếng ồn làm việc dưới 75 decibel,ít bụi .
Thông số kỉ thuật :
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.

Nguyên lý hoạt động :
Các vật liệu rơi vào máy từ bộ phận trên của máy nhờ sự chuyển động với tốc độ cao của bánh hình xoắn ốc,dưới sự tác động của lực ly tâm các vật liệu xung quanh bánh này bị phá vỡ do sự tác động qua lại và ma sát của vật, sau đó được đẩy ra ngoài thông qua các lỗ sàng của bộ phân sàng theo yêu cầu kích thước thành phẩm.
Đặc điểm và tính năng :
1. kết cấu đơn giản hợp lý, giá cả vận hành thành phẩm thấp;
2. tính năng,hiệu suất nghiền cao;
3. thuận tiện cho việc bảo dưỡng,ít bị mài mòn trong quá trình ma sát;
4. có khả năng nghiền ở dạng thô và nhỏ ;
5. hàm lượng nước chỉ khoảng 8% do đó không ảnh hướng nhiều đến hàm lượng nước của vật liệu;
6. thích hợp nghiền các loại có độ cứng trung bình và cao;
7. thành phẩm hình khối,mật độ liên kết cao,các tạp chất sắt ít ;
8. Tiếng ồn làm việc dưới 75 decibel,ít bụi .
Thông số kỉ thuật :
| kí hiệu | tốc độ quay (rpm) | cử li liệu vào max (mm) | năng suất (t/h) | Công suất (kw) | trọng lượng (t) | kích thước mặt ngoài (mm) |
| PCL-600 | 2000-2600 | 30 | 12-30 | 2 × 30 | 5.6 | 2800 × 1500 × 2030 |
| PCL-750 | 1500-2500 | 35 | 25-55 | 2 × 45 | 7.3 | 3300 × 1800 × 2440 |
| PCL-900 | 1300-1700 | 40 | 50-80 | 2 × 55 | 12.1 | 3750 × 2120 × 2660 |
| PCL-1050 | 1100-1450 | 45 | 70-120 | 2 × 110 | 16,5 | 4480 × 2450 × 2906 |
| PCL-1250 | 950-1200 | 45 | 80-160 | 2 × 132 | 22 | 4563 × 2650 × 3176 |
| PCL-1350 | 800-1200 | 50 | 120-220 | 2 × 160 | 26 | 5340 × 2940 × 3650 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
