Các thiết bị khác
Ý tưởng của công ty joyal Thượng Hải khi thiết kế sê-ri Y trạm nghiền di động là, thích hợp sử dụng nghiền di động trong mọi trường hợp, loại bỏ được trở ngại của khách hàng về địa điểm, môi trường, cơ sở lắp đặt nghiền, là thiết bị nghiền đơn giản gọn nhẹ, hiệu quả cao, tích kiệm giá thành sản xuất cho khách hàng. Các đặc điểm nổi bật của sê-ri Y trạm nghiền di động:
Đặc điểm tính năng :
1. trạm nghiền di động là loại xe tải có gầm xe cao, đường kính quay xe ngắn, thích hợp với mọi địa hình,thậm chí có thể sử dụng được trên cả địa hình hiểm trở khó đi, tích kiệm thời gian di chuyển, đồng thời tăng thêm độ linh hoạt trong không gian sản xuất cho cả quá trình nghiền; 2.Kết cấu đơn giản tiện khi sử dụng,một hệ thống vừa là xe vừa là máy nghiền,tiết kiệm không gian,trên xe có các tổ máy phát điện,máy điện động và hệ thống điều khiển tiện khi làm việc ở những vùng xa,trên xe có lắp đặt thiết bị hổ trợ thuận tiện khi làm việc tại chỗ; 3. trạm nghiền di động có nghiền vật liệu tại ngay hiện trường, tích kiệm được khâu chuyển vật liệu ra khỏi hiện trường rồi mới tiến hành nghiền, giảm được giá thành vận chuyển vận liệu; 4.Với tính năng sử dung cao trạm nghiền di động không những có thể vân hành độc lập một tổ máy mà còn có thể kết hợp hệ thống sàng nghiền ở hai công đoạn nghiền thô và nghiền nhỏ,hay hệ thống sàng nghiền ở ba công đoạn nghiền thô, nghiền vừa và nghiền nhỏ;hoặc dựa theo yêu cầu của hiện trường mà nghiền trước sáng sau hoặc sàng trước nghiền sau; 5. Tính năng ổn định tiện trong việc bảo dưỡng,trạm nghiền di động được trang bị máy nghiền tính ưu việt cao,máy cấp liệu và sàng rung với tính năng ổn định,liệu khi được chuyển tới máy nghiền bằng hệ thống băng tải,thao tac đơn giản,kỉ thuật cao,vốn đầu tư thấp lợi nhuận cao; 6. Cấu tạo linh hoạt có thể đáp ứng theo yêu cầu về mặt kích cỡ,vật liệu,hiện trường công việc của khách hàng,trạm nghiền di động có tính tùy biến cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng về thiết bị phù hợp với điều kiện sản xuất,ví du như: kiểu máy đơn, kiểu tổ hợp đa sản phẩm hay kiểu máy băng tải kín.
Thông số kí thuật :
trạm nghiền di động kiểu hàm :
trạm nghiền di động kiểu phản kích:
trạm nghiền di động kiểu bi:
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
Đặc điểm tính năng :
1. trạm nghiền di động là loại xe tải có gầm xe cao, đường kính quay xe ngắn, thích hợp với mọi địa hình,thậm chí có thể sử dụng được trên cả địa hình hiểm trở khó đi, tích kiệm thời gian di chuyển, đồng thời tăng thêm độ linh hoạt trong không gian sản xuất cho cả quá trình nghiền; 2.Kết cấu đơn giản tiện khi sử dụng,một hệ thống vừa là xe vừa là máy nghiền,tiết kiệm không gian,trên xe có các tổ máy phát điện,máy điện động và hệ thống điều khiển tiện khi làm việc ở những vùng xa,trên xe có lắp đặt thiết bị hổ trợ thuận tiện khi làm việc tại chỗ; 3. trạm nghiền di động có nghiền vật liệu tại ngay hiện trường, tích kiệm được khâu chuyển vật liệu ra khỏi hiện trường rồi mới tiến hành nghiền, giảm được giá thành vận chuyển vận liệu; 4.Với tính năng sử dung cao trạm nghiền di động không những có thể vân hành độc lập một tổ máy mà còn có thể kết hợp hệ thống sàng nghiền ở hai công đoạn nghiền thô và nghiền nhỏ,hay hệ thống sàng nghiền ở ba công đoạn nghiền thô, nghiền vừa và nghiền nhỏ;hoặc dựa theo yêu cầu của hiện trường mà nghiền trước sáng sau hoặc sàng trước nghiền sau; 5. Tính năng ổn định tiện trong việc bảo dưỡng,trạm nghiền di động được trang bị máy nghiền tính ưu việt cao,máy cấp liệu và sàng rung với tính năng ổn định,liệu khi được chuyển tới máy nghiền bằng hệ thống băng tải,thao tac đơn giản,kỉ thuật cao,vốn đầu tư thấp lợi nhuận cao; 6. Cấu tạo linh hoạt có thể đáp ứng theo yêu cầu về mặt kích cỡ,vật liệu,hiện trường công việc của khách hàng,trạm nghiền di động có tính tùy biến cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng về thiết bị phù hợp với điều kiện sản xuất,ví du như: kiểu máy đơn, kiểu tổ hợp đa sản phẩm hay kiểu máy băng tải kín.
Thông số kí thuật :

trạm nghiền di động kiểu hàm :
| quy cách | loại máy cấp liệu | loại máy kiểu hàm | quy cách máy băng tải | lốp xe |
năng suất (t / h) |
công suất(kW) |
kích thước max L × W × H (mm) |
trọng lượng (t) |
| YG938E69 | GZD960 × 3800 |
PE600 × 900 | B650 × 7M | hai Trục | 70-150 | 91,5 | 13200 × 2900 × 4700 |
42 |
| YG1142E710 | GZD1100 × 4200 |
PE750 × 1060 | B800 × 9M | ba trục | 90-200 | 134 | 15000 × 3100 × 5100 |
55 |
| YG1349E912 | GZD1300 × 4900 |
PE900 × 1200 | B1000 × 11M | bốn trục |
150-300 | 146 | 17000 × 3300 × 5600 |
72 |
trạm nghiền di động kiểu phản kích:

| quy cách | kiểu sàng rung | kiểu phản kích | quy cách máy băng tải | Năng suất(t/h) | Công suất (kw) |
Kích thước max (mm) |
Trọng lượng(t) |
| Y3S1548F1010 | 3YZS1548 | PF1010 | B500 × 7M | 50-250 | 70-90 | 12500 × 2800 × 6000 |
42 |
| Y3S1848F1210 | 3YZS1848 | PF1210 | B650 × 7M | 70-300 | 128.5-150.5 | 12500 × 3000 × 6500 |
46 |
| Y3S1860F1214 | 3YZS1860 | PF1214 | B650 × 8M | 90-400 | 154-190 | 13500 × 3000 × 6500 |
51 |
| Y3S2160F1315 | 3YZS2160 | PF1315 | B800 × 8M | 120-450 | 210-297 | 14000 × 3200 × 6500 |
57 |
trạm nghiền di động kiểu bi:

| quy cách | kiểu sàng rung | kiểu máy nghiền bi |
quy cách môtơ băng tải | Năng suất (t/h) | Công suất (kw) |
Kích thước max (mm) |
Trọng lượng (t) |
| Y3S1548Y900 | 3YZS1548 | PYB900 | B500 × 7M | 50-200 | 75 | 13000 × 2800 × 6400 |
43 |
| Y3S1848S36 | 3YZS1848 | ZYS36 | B650 × 7M | 70-300 | 99-134 | 13000 × 3000 × 6700 |
47 |
| Y3S1860S51 | 3YZS1860 | ZYS51 | B650 × 8M | 120-400 | 212.5-220.5 | 14000 × 3000 × 6700 |
53 |
| Y3S2160H220 | 3YZS2160 | HP220 | B800 × 8M | 140-450 | 257.5-264.5 | 14000 × 3200 × 6700 |
58 |
Ghi chú: Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng.
